triển khai
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Sắp xếp, bố trí (lực lượng, phương tiện) từ trạng thái tập trung, chuẩn bị sang trạng thái sẵn sàng hành động hoặc chiến đấu tại các vị trí cụ thể: Nghĩa gốc, thường dùng trong quân sự, chỉ việc chuyển đội hình từ hành quân sang chiến đấu.
- Đưa vào thực hiện, thực thi một cách cụ thể và có tổ chức (một kế hoạch, dự án, hệ thống...): Nghĩa mở rộng, chỉ việc chuyển một ý tưởng, kế hoạch từ lý thuyết hoặc giai đoạn chuẩn bị sang giai đoạn thực tế.
Ví dụ sử dụng
Trong ngữ cảnh quân sự:
- Sau khi tiếp cận mục tiêu, đơn vị nhanh chóng triển khai đội hình tác chiến.
- Bộ chỉ huy đã triển khai lực lượng phòng không quanh khu vực trọng yếu.
Trong ngữ cảnh dân sự, quản lý:
- Công ty sẽ triển khai kế hoạch kinh doanh mới vào quý tới.
- Thành phố đang triển khai hệ thống camera giám sát an ninh.
Các cách sử dụng nâng cao
"triển khai thực địa": việc đưa người, phương tiện đến hiện trường để thực hiện nhiệm vụ.
- Đội kỹ thuật đã triển khai thực địa để khắc phục sự cố.
"triển khai đồng bộ": việc thực hiện một cách nhất quán, đồng loạt trên nhiều mặt hoặc nhiều nơi.
- Chương trình cải cách được triển khai đồng bộ trên cả nước.
Biến thể và từ gần giống
Sự triển khai (danh từ): quá trình hoặc hành động triển khai.
- Sự triển khai dự án diễn ra suôn sẻ.
Triển khai nhanh (cụm tính từ/động từ): chỉ việc bố trí, thực hiện một cách nhanh chóng.
- Lực lượng triển khai nhanh luôn trong tư thế sẵn sàng.
Từ đồng nghĩa
- Bố trí: sắp xếp vào các vị trí cụ thể (gần nghĩa với nghĩa quân sự).
- Thực thi: đưa vào thực hiện (gần nghĩa với nghĩa quản lý).
- Áp dụng: đưa lý thuyết, quyết định vào thực tế.
Từ trái nghĩa
- Thu hồi: rút về, tập trung lại (thường dùng cho lực lượng, phương tiện).
- Hoãn lại: tạm dừng, không tiến hành ngay (đối với kế hoạch).
- Hủy bỏ: dừng hẳn việc thực hiện.
Các cụm từ liên quan
- Triển khai lực lượng: bố trí binh lính, phương tiện quân sự vào vị trí.
- Triển khai kế hoạch: bắt đầu thực hiện các bước của một kế hoạch đã được vạch ra.
- Triển khai công nghệ: đưa một công nghệ mới vào sử dụng trong thực tế.
Thành ngữ, cách nói liên quan
- "Triển khai đến cùng": kiên trì thực hiện cho đến khi hoàn thành mục tiêu.
- Chúng tôi quyết tâm triển khai đến cùng dự án này.
- "Triển khai trên diện rộng": thực hiện ở quy mô lớn, nhiều địa bàn.
- Mô hình thí điểm thành công sẽ được triển khai trên diện rộng.
- đg. Chuyển từ hàng ngũ hành quân sang đội hình hành động bằng cách sắp xếp các đơn vị vào vị trí chiến đấu hoặc phục vụ chiến đấu: Triển khai lực lượng; Sau khi chiếm được một đầu cầu họ đã triển khai tiểu đoàn thành một chiến tuyến.